ре́ять
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bay phấp phới, bay phất phới, tung bayразвеваться
- liệngпарить
- lướt nhẹплавно двигатьсяđi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ре́ю |
| ты | ре́ешь |
| он / она / оно | ре́ет |
| мы | ре́ем |
| вы | ре́ете |
| они | ре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ре́ял |
| Giống cái | ре́яла |
| Giống trung | ре́яло |
| Số nhiều | ре́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ре́й |
| Số nhiều | ре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ре́ющий | ре́явший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ре́я | реяв, реявши |