ре́явший
tính từ
Nghĩa
- từng bay phấp phới, từng lượn lờ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́явший | ре́явшее | ре́явшая | ре́явшие |
| Sinh cách | ре́явшего | ре́явшего | ре́явшей | ре́явших |
| Tặng cách | ре́явшему | ре́явшему | ре́явшей | ре́явшим |
| Đối cách | ре́явшего, ре́явший | ре́явшее | ре́явшую | ре́явших, ре́явшие |
| Công cụ cách | ре́явшим | ре́явшим | ре́явшей, ре́явшею | ре́явшими |
| Giới cách | ре́явшем | ре́явшем | ре́явшей | ре́явших |