речно́й
tính từ
Nghĩa
- sôngживущий в рекеở
- Sông, sông ngòi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | речно́й | речно́е | речна́я | речны́е |
| Sinh cách | речно́го | речно́го | речно́й | речны́х |
| Tặng cách | речно́му | речно́му | речно́й | речны́м |
| Đối cách | речно́й | речно́е | речну́ю | речны́е |
| Công cụ cách | речны́м | речны́м | речно́й | речны́ми |
| Giới cách | речно́м | речно́м | речно́й | речны́х |
Ví dụ
- речное судно[chiếc] tàu thủy, tàu chạy trên sông
- речное сообщениеngành vận tải đường sông, ngành thủy vận
- речная рыбаcá sông