речно́й речной

tính từ

Nghĩa

  1. sôngживущий в рекеở
  2. Sông, sông ngòi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchречно́йречно́еречна́яречны́е
Sinh cáchречно́горечно́горечно́йречны́х
Tặng cáchречно́муречно́муречно́йречны́м
Đối cáchречно́йречно́еречну́юречны́е
Công cụ cáchречны́мречны́мречно́йречны́ми
Giới cáchречно́мречно́мречно́йречны́х

Ví dụ

  • речное судно
    [chiếc] tàu thủy, tàu chạy trên sông
  • речное сообщение
    ngành vận tải đường sông, ngành thủy vận
  • речная рыба
    cá sông