рефере́ндум
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Trưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рефере́ндум | рефере́ндумы |
| Sinh cách | рефере́ндума | рефере́ндумов |
| Tặng cách | рефере́ндуму | рефере́ндумам |
| Đối cách | рефере́ндум | рефере́ндумы |
| Công cụ cách | рефере́ндумом | рефере́ндумами |
| Giới cách | рефере́ндуме | рефере́ндумах |