ретуши́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Sửa, sửa chữa, sửa phim, làm rơ-tút
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ретуши́рую |
| ты | ретуши́руешь |
| он / она / оно | ретуши́рует |
| мы | ретуши́руем |
| вы | ретуши́руете |
| они | ретуши́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ретуши́ровал |
| Giống cái | ретуши́ровала |
| Giống trung | ретуши́ровало |
| Số nhiều | ретуши́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ретуши́руй |
| Số nhiều | ретуши́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ретуширующий | ретуши́ровавший |
| Bị động | ретушируемый | ретуши́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ретуши́руя | ретушировав, ретушировавши |