репута́ция репутация

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Danh giá, thanh danh, danh tiếng, tiếng tăm, tiếngсокр.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрепута́циярепута́ции
Sinh cáchрепута́циирепута́ций
Tặng cáchрепута́циирепута́циям
Đối cáchрепута́циюрепута́ции
Công cụ cáchрепута́цией, репута́циеюрепута́циями
Giới cáchрепута́циирепута́циях

Ví dụ

  • незапятнанная репутация
    danh giá trong sạch, thanh danh không chút gợn bẩn
  • пользоваться хорошей репутацияей
    được tiếng thơm, được tiếng tốt, có danh tiếng

Từ đồng nghĩa