репута́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Danh giá, thanh danh, danh tiếng, tiếng tăm, tiếngсокр.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | репута́ция | репута́ции |
| Sinh cách | репута́ции | репута́ций |
| Tặng cách | репута́ции | репута́циям |
| Đối cách | репута́цию | репута́ции |
| Công cụ cách | репута́цией, репута́циею | репута́циями |
| Giới cách | репута́ции | репута́циях |
Ví dụ
- незапятнанная репутацияdanh giá trong sạch, thanh danh không chút gợn bẩn
- пользоваться хорошей репутацияейđược tiếng thơm, được tiếng tốt, có danh tiếng