репети́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bộ lặp, thiết bị lặp
- gia sư, thầy dạy kèm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | репети́р | репети́ры |
| Sinh cách | репети́ра | репети́ров |
| Tặng cách | репети́ру | репети́рам |
| Đối cách | репети́р | репети́ры |
| Công cụ cách | репети́ром | репети́рами |
| Giới cách | репети́ре | репети́рах |