ре́па
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cây cải củрастениеBrassica rapa rapifera
- củ cải, cải củсобир.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́па | ре́пы |
| Sinh cách | ре́пы | ре́п |
| Tặng cách | ре́пе | ре́пам |
| Đối cách | ре́пу | ре́пы |
| Công cụ cách | ре́пой, ре́пою | ре́пами |
| Giới cách | ре́пе | ре́пах |
Ví dụ
- проще пареной репы= dễ như bỡn, dễ như trở bàn tay