реорганизова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Cải tổ, tổ chức lại, chấn chỉnh tổ chức
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | реорганизу́ю |
| ты | реорганизу́ешь |
| он / она / оно | реорганизу́ет |
| мы | реорганизу́ем |
| вы | реорганизу́ете |
| они | реорганизу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реорганизова́л |
| Giống cái | реорганизова́ла |
| Giống trung | реорганизова́ло |
| Số nhiều | реорганизова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реорганизу́й |
| Số nhiều | реорганизу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | реорганизующий | реорганизова́вший |
| Bị động | реорганизуемый | реорганизо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | реорганизуя | реорганизовав, реорганизовавши |