ремесло́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Nghề thủ công, thủ công nghiệp, tiểu công nghiệp
- nghề, nghề nghiệpпрофессия
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ремесло́ | ремёсла |
| Sinh cách | ремесла́ | ремёсел |
| Tặng cách | ремеслу́ | ремёслам |
| Đối cách | ремесло́ | ремёсла |
| Công cụ cách | ремесло́м | ремёслами |
| Giới cách | ремесле́ | ремёслах |
Ví dụ
- сапожное ремеслоnghề thợ giầy, nghề đóng giày
- плотничное ремеслоnghề thợ mộc, nghề mộc