реме́нь
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dây daполоса кожи
- nịt da, thắt lưng da, đaiпоясcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | реме́нь | ремни́ |
| Sinh cách | ремня́ | ремне́й |
| Tặng cách | ремню́ | ремня́м |
| Đối cách | реме́нь | ремни́ |
| Công cụ cách | ремнём | ремня́ми |
| Giới cách | ремне́ | ремня́х |
Ví dụ
- передаточный ременьđai truyền, cua-roa
