ре́ма
danh từbất động vật
Nghĩa
- thuyết ngữ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́ма | ре́мы |
| Sinh cách | ре́мы | ре́м |
| Tặng cách | ре́ме | ре́мам |
| Đối cách | ре́му | ре́мы |
| Công cụ cách | ре́мой, ре́мою | ре́мами |
| Giới cách | ре́ме | ре́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́ма | ре́мы |
| Sinh cách | ре́мы | ре́м |
| Tặng cách | ре́ме | ре́мам |
| Đối cách | ре́му | ре́мы |
| Công cụ cách | ре́мой, ре́мою | ре́мами |
| Giới cách | ре́ме | ре́мах |