рельс

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đường ray, đường rầy, ray

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchре́льсре́льсы
Sinh cáchре́льсаре́льсов
Tặng cáchре́льсуре́льсам
Đối cáchре́льсре́льсы
Công cụ cáchре́льсомре́льсами
Giới cáchре́льсере́льсах

Ví dụ

  • сходить с рельсов
    trật [đường] ray
  • поставить что-л. на рельсы
    làm cái gì chạy, đưa cái gì đi vào nền nếp