рельс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đường ray, đường rầy, ray
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́льс | ре́льсы |
| Sinh cách | ре́льса | ре́льсов |
| Tặng cách | ре́льсу | ре́льсам |
| Đối cách | ре́льс | ре́льсы |
| Công cụ cách | ре́льсом | ре́льсами |
| Giới cách | ре́льсе | ре́льсах |
Ví dụ
- сходить с рельсовtrật [đường] ray
- поставить что-л. на рельсыlàm cái gì chạy, đưa cái gì đi vào nền nếp
