рели́квия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- di vật, kỷ niệmвещ.
- Thánh tích, thánh vật
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рели́квия | рели́квии |
| Sinh cách | рели́квии | рели́квий |
| Tặng cách | рели́квии | рели́квиям |
| Đối cách | рели́квию | рели́квии |
| Công cụ cách | рели́квией, рели́квиею | рели́квиями |
| Giới cách | рели́квии | рели́квиях |
Ví dụ
- семейная реликвияdi vật (vật kỷ niệm) của gia đình