рели́квия реликвия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. di vật, kỷ niệmвещ.
  2. Thánh tích, thánh vật

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрели́квиярели́квии
Sinh cáchрели́квиирели́квий
Tặng cáchрели́квиирели́квиям
Đối cáchрели́квиюрели́квии
Công cụ cáchрели́квией, рели́квиеюрели́квиями
Giới cáchрели́квиирели́квиях

Ví dụ

  • семейная реликвия
    di vật (vật kỷ niệm) của gia đình