ректифици́ровать ректифицировать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. tinh chế, chưng cất phân đoạn

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngректифици́рующийректифици́ровавший
Bị độngректифицируемыйректифици́рованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từректифици́руяректифицировав, ректифицировавши