реквизи́тор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- quản lý đạo cụ, người phụ trách đạo cụ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | реквизи́тор | реквизи́торы |
| Sinh cách | реквизи́тора | реквизи́торов |
| Tặng cách | реквизи́тору | реквизи́торам |
| Đối cách | реквизи́тора | реквизи́торов |
| Công cụ cách | реквизи́тором | реквизи́торами |
| Giới cách | реквизи́торе | реквизи́торах |