реквизи́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Trưng dụng, trưng thu, trưng tập
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | реквизи́рую |
| ты | реквизи́руешь |
| он / она / оно | реквизи́рует |
| мы | реквизи́руем |
| вы | реквизи́руете |
| они | реквизи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реквизи́ровал |
| Giống cái | реквизи́ровала |
| Giống trung | реквизи́ровало |
| Số nhiều | реквизи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реквизи́руй |
| Số nhiều | реквизи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | реквизирующий | реквизи́ровавший |
| Bị động | реквизируемый | реквизи́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | реквизи́руя | реквизировав, реквизировавши |