резь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đau chói, đau nhói, đau quặn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́зь | ре́зи |
| Sinh cách | ре́зи | ре́зей |
| Tặng cách | ре́зи | ре́зям |
| Đối cách | ре́зь | ре́зи |
| Công cụ cách | ре́зью | ре́зями |
| Giới cách | ре́зи | ре́зях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́зь | ре́зи |
| Sinh cách | ре́зи | ре́зей |
| Tặng cách | ре́зи | ре́зям |
| Đối cách | ре́зь | ре́зи |
| Công cụ cách | ре́зью | ре́зями |
| Giới cách | ре́зи | ре́зях |