резни́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người giết mổ, thợ mổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | резни́к | резники́ |
| Sinh cách | резника́ | резнико́в |
| Tặng cách | резнику́ | резника́м |
| Đối cách | резника́ | резнико́в |
| Công cụ cách | резнико́м | резника́ми |
| Giới cách | резнике́ | резника́х |