ре́зкость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Dự dội
- lời nói nặng, lời nói xẵng, lời nói thôгрубое слово
- thô bạo, cục cằn, gay gắtгрубостьsự, tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ре́зкость | ре́зкости |
| Sinh cách | ре́зкости | ре́зкостей |
| Tặng cách | ре́зкости | ре́зкостям |
| Đối cách | ре́зкость | ре́зкости |
| Công cụ cách | ре́зкостью | ре́зкостями |
| Giới cách | ре́зкости | ре́зкостях |
Ví dụ
- резкость красокmàu sắc lòe loẹt (chói gắt) của màu sắc
- наговорить друг другу резкостейnặng lời với nhau, nói nhau nặng lời