режи́мный
tính từ
Nghĩa
- thuộc chế độ, liên quan đến chế độ
- có chế độ an ninh, mật, kiểm soát chặt chẽ, an ninh caoas in facility
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | режи́мный | режи́мное | режи́мная | режи́мные |
| Sinh cách | режи́много | режи́много | режи́мной | режи́мных |
| Tặng cách | режи́мному | режи́мному | режи́мной | режи́мным |
| Đối cách | режи́мный, режи́много | режи́мное | режи́мную | режи́мные, режи́мных |
| Công cụ cách | режи́мным | режи́мным | режи́мной, режи́мною | режи́мными |
| Giới cách | режи́мном | режи́мном | режи́мной | режи́мных |
| Dạng ngắn | режи́мен | режи́мно | режи́мна | режи́мны |