регуля́тор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Máy điều hòa, máy điều chỉnh, máy điều tiết
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | регуля́тор | регуля́торы |
| Sinh cách | регуля́тора | регуля́торов |
| Tặng cách | регуля́тору | регуля́торам |
| Đối cách | регуля́тор | регуля́торы |
| Công cụ cách | регуля́тором | регуля́торами |
| Giới cách | регуля́торе | регуля́торах |
Ví dụ
- регулятор скоростиmáy điều tốc