регулироваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được điều chỉnh, được kiểm soát, được quản lý
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | регули́рующийся | регули́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | регули́руясь | регулировавшись |