регла́мент
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thể chế, quy chế, qui chế, quy tắc, qui tắc
- thời gian ấn địnhвыступленияđã
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | регла́мент | регла́менты |
| Sinh cách | регла́мента | регла́ментов |
| Tặng cách | регла́менту | регла́ментам |
| Đối cách | регла́мент | регла́менты |
| Công cụ cách | регла́ментом | регла́ментами |
| Giới cách | регла́менте | регла́ментах |
Ví dụ
- устанавливать регламентấn định quy chế (quy tắc), thể chế hóa, chế định
- соблюдать регламентtuân thủ quy tắc, tuân theo quy chế