регистра́торша
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- nữ nhân viên đăng ký, nữ thư ký đăng ký, nữ cán bộ đăng ký
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | регистра́торша | регистра́торши |
| Sinh cách | регистра́торши | регистра́торш |
| Tặng cách | регистра́торше | регистра́торшам |
| Đối cách | регистра́торшу | регистра́торш |
| Công cụ cách | регистра́торшей, регистра́торшею | регистра́торшами |
| Giới cách | регистра́торше | регистра́торшах |