ревма́тик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người mắc bệnh thấp khớp, bệnh nhân thấp khớp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ревма́тик | ревма́тики |
| Sinh cách | ревма́тика | ревма́тиков |
| Tặng cách | ревма́тику | ревма́тикам |
| Đối cách | ревма́тика | ревма́тиков |
| Công cụ cách | ревма́тиком | ревма́тиками |
| Giới cách | ревма́тике | ревма́тиках |