ревизова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- thanh tra, kiểm traобследовать
- xét lạiпересматривать теорию
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ревизу́ю |
| ты | ревизу́ешь |
| он / она / оно | ревизу́ет |
| мы | ревизу́ем |
| вы | ревизу́ете |
| они | ревизу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ревизова́л |
| Giống cái | ревизова́ла |
| Giống trung | ревизова́ло |
| Số nhiều | ревизова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ревизу́й |
| Số nhiều | ревизу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ревизу́ющий | ревизова́вший |
| Bị động | ревизуемый | ревизованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ревизу́я | ревизова́в, ревизовавши |