ребя́читься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nghịch, nghịch ngợmшалить
- Xử sự như trẻ con, làm trò trẻ conthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ребя́чусь |
| ты | ребя́чишься |
| он / она / оно | ребя́чится |
| мы | ребя́чимся |
| вы | ребя́читесь |
| они | ребя́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ребя́чился |
| Giống cái | ребя́чилась |
| Giống trung | ребя́чилось |
| Số nhiều | ребя́чились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ребя́чься |
| Số nhiều | ребя́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ребя́чащийся | ребя́чившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ребя́чась | ребячившись |