реализо́ванный
tính từ
Nghĩa
- đã được thực hiện, đã được triển khai
- đã được thực hiện, đã được hiện thực hóaреализова́ть
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реализо́ванный | реализо́ванное | реализо́ванная | реализо́ванные |
| Sinh cách | реализо́ванного | реализо́ванного | реализо́ванной | реализо́ванных |
| Tặng cách | — | — | реализо́ванной | — |
| Đối cách | — | — | — | — |
| Công cụ cách | — | — | — | — |
| Giới cách | — | — | — | — |
| Dạng ngắn | реализо́ван | реализо́ванно | реализо́ванна | реализо́ваны |