рва́чество рвачество

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. trục lợi, hám lợi, vụ lợi, gian thamthông tụcthói, tính

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрва́честворва́чества
Sinh cáchрва́честварва́честв
Tặng cáchрва́чествурва́чествам
Đối cáchрва́честворва́чества
Công cụ cáchрва́чествомрва́чествами
Giới cáchрва́честверва́чествах