рва́чество
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- trục lợi, hám lợi, vụ lợi, gian thamthông tụcthói, tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рва́чество | рва́чества |
| Sinh cách | рва́чества | рва́честв |
| Tặng cách | рва́честву | рва́чествам |
| Đối cách | рва́чество | рва́чества |
| Công cụ cách | рва́чеством | рва́чествами |
| Giới cách | рва́честве | рва́чествах |