рвану́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lao chạy, xông tới, xốc tới, vọt lênthông tục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рвану́сь |
| ты | рванёшься |
| он / она / оно | рванётся |
| мы | рванёмся |
| вы | рванётесь |
| они | рвану́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рвану́лся |
| Giống cái | рвану́лась |
| Giống trung | рвану́лось |
| Số nhiều | рвану́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рвани́сь |
| Số nhiều | рвани́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рвану́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рвану́вшись |
