расщепля́ющий
tính từ
Nghĩa
- có khả năng phân hạch, dễ phân hạch, có thể phân chia
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расщепля́ю |
| ты | расщепля́ешь |
| он / она / оно | расщепля́ет |
| мы | расщепля́ем |
| вы | расщепля́ете |
| они | расщепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расщепля́л |
| Giống cái | расщепля́ла |
| Giống trung | расщепля́ло |
| Số nhiều | расщепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расщепля́й |
| Số nhiều | расщепля́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расщепля́ющий | расщепля́вший |
| Bị động | расщепля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расщепля́я | расщепляв, расщеплявши |