расщепля́ющий расщепляющий

tính từ

Nghĩa

  1. có khả năng phân hạch, dễ phân hạch, có thể phân chia

расщепля́ть расщеплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chẻ, bổ, chẻ nhỏ, bổ dọc, chẻ... ra, bổ... ra, xẻ... raрасколость

Chia động từ

Hiện tại
ярасщепля́ю
тырасщепля́ешь
он / она / онорасщепля́ет
мырасщепля́ем
вырасщепля́ете
онирасщепля́ют
Quá khứ
Giống đựcрасщепля́л
Giống cáiрасщепля́ла
Giống trungрасщепля́ло
Số nhiềuрасщепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасщепля́й
Số nhiềuрасщепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасщепля́ющийрасщепля́вший
Bị độngрасщепля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасщепля́ярасщепляв, расщеплявши