расщепле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Chẻ ra, tách ra, vỡ ra, chẻ, tách, vỡ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расщепле́ние | расщепле́ния |
| Sinh cách | расщепле́ния | расщепле́ний |
| Tặng cách | расщепле́нию | расщепле́ниям |
| Đối cách | расщепле́ние | расщепле́ния |
| Công cụ cách | расщепле́нием | расщепле́ниями |
| Giới cách | расщепле́нии | расщепле́ниях |
Ví dụ
- расщепление атомного ядрафиз. — [sự] vỡ hạt nhân nguyên tử