расщепи́вший расщепивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chẻ đôi, đã tách ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасщепи́вшийрасщепи́вшеерасщепи́вшаярасщепи́вшие
Sinh cáchрасщепи́вшегорасщепи́вшегорасщепи́вшейрасщепи́вших
Tặng cáchрасщепи́вшемурасщепи́вшемурасщепи́вшейрасщепи́вшим
Đối cáchрасщепи́вшего, расщепи́вшийрасщепи́вшеерасщепи́вшуюрасщепи́вших, расщепи́вшие
Công cụ cáchрасщепи́вшимрасщепи́вшимрасщепи́вшей, расщепи́вшеюрасщепи́вшими
Giới cáchрасщепи́вшемрасщепи́вшемрасщепи́вшейрасщепи́вших

расщепи́ть расщепить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tách ra, bẻ gãy, chẻ, đập vỡрасколоть
  2. tách ra, vỡ vụn, phân rã, phân hủy
  3. chẻ, bẻ gãy, tách nhỏ, đập vỡрасколоть

Chia động từ

Tương lai
ярасщеплю́
тырасщепи́шь
он / она / онорасщепи́т
мырасщепи́м
вырасщепи́те
онирасщепя́т
Quá khứ
Giống đựcрасщепи́л
Giống cáiрасщепи́ла
Giống trungрасщепи́ло
Số nhiềuрасщепи́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасщепи́
Số nhiềuрасщепи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расщепи́вший
Bị động—расщеплённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расщепи́в, расщепивши, расщепя́