расшуме́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm ồn lên, làm ầm lên, thét ầm lênĩ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расшумлю́сь |
| ты | расшуми́шься |
| он / она / оно | расшуми́тся |
| мы | расшуми́мся |
| вы | расшуми́тесь |
| они | расшумя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расшуме́лся |
| Giống cái | расшуме́лась |
| Giống trung | расшуме́лось |
| Số nhiều | расшуме́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расшуми́сь |
| Số nhiều | расшуми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расшуме́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расшуме́вшись |