расшифрова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giải mã
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расшифру́ю |
| ты | расшифру́ешь |
| он / она / оно | расшифру́ет |
| мы | расшифру́ем |
| вы | расшифру́ете |
| они | расшифру́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расшифрова́л |
| Giống cái | расшифрова́ла |
| Giống trung | расшифрова́ло |
| Số nhiều | расшифрова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расшифру́й |
| Số nhiều | расшифру́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расшифрова́вший |
| Bị động | — | расшифро́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расшифрова́в, расшифровавши |