расшиба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đánh... bị thương, đụng... bị thương, chạm... bị thương, làm... dập thương
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расшиба́ю |
| ты | расшиба́ешь |
| он / она / оно | расшиба́ет |
| мы | расшиба́ем |
| вы | расшиба́ете |
| они | расшиба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расшиба́л |
| Giống cái | расшиба́ла |
| Giống trung | расшиба́ло |
| Số nhiều | расшиба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расшиба́й |
| Số nhiều | расшиба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расшибающий | расшибавший |
| Bị động | расшибаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расшиба́я | расшибав, расшибавши |