расшибавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đập vỡ, đã phá nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасшибавшийрасшиба́вшеерасшиба́вшаярасшиба́вшие
Sinh cáchрасшиба́вшегорасшиба́вшегорасшиба́вшейрасшиба́вших
Tặng cáchрасшиба́вшемурасшиба́вшемурасшиба́вшейрасшиба́вшим
Đối cáchрасшиба́вшего, расшибавшийрасшиба́вшеерасшиба́вшуюрасшиба́вших, расшиба́вшие
Công cụ cáchрасшиба́вшимрасшиба́вшимрасшиба́вшей, расшиба́вшеюрасшиба́вшими
Giới cáchрасшиба́вшемрасшиба́вшемрасшиба́вшейрасшиба́вших

расшиба́ть расшибать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh... bị thương, đụng... bị thương, chạm... bị thương, làm... dập thương

Chia động từ

Hiện tại
ярасшиба́ю
тырасшиба́ешь
он / она / онорасшиба́ет
мырасшиба́ем
вырасшиба́ете
онирасшиба́ют
Quá khứ
Giống đựcрасшиба́л
Giống cáiрасшиба́ла
Giống trungрасшиба́ло
Số nhiềuрасшиба́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасшиба́й
Số nhiềuрасшиба́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасшибающийрасшибавший
Bị độngрасшибаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасшиба́ярасшибав, расшибавши