расшевели́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu cử động, nhúc nhích, tỉnh dậy, hoạt động trở lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расшевелю́сь |
| ты | расшевели́шься |
| он / она / оно | расшевели́тся |
| мы | расшевели́мся |
| вы | расшевели́тесь |
| они | расшевеля́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расшевели́лся |
| Giống cái | расшевели́лась |
| Giống trung | расшевели́лось |
| Số nhiều | расшевели́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расшевели́сь |
| Số nhiều | расшевели́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расшевели́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расшевели́вшись |