расшвы́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ném bừa bãi, vứt lung tung, quăng quật
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расшвы́риваю |
| ты | расшвы́риваешь |
| он / она / оно | расшвы́ривает |
| мы | расшвы́риваем |
| вы | расшвы́риваете |
| они | расшвы́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расшвы́ривал |
| Giống cái | расшвы́ривала |
| Giống trung | расшвы́ривало |
| Số nhiều | расшвы́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расшвы́ривай |
| Số nhiều | расшвы́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расшвы́ривающий | расшвы́ривавший |
| Bị động | расшвы́риваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расшвы́ривая | расшвыривав, расшвыривавши |