расчу́хать расчухать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh hơi thấy, phát hiện ra, ngửi thấy, đoán ra

Chia động từ

Tương lai
ярасчу́хаю
тырасчу́хаешь
он / она / онорасчу́хает
мырасчу́хаем
вырасчу́хаете
онирасчу́хают
Quá khứ
Giống đựcрасчу́хал
Giống cáiрасчу́хала
Giống trungрасчу́хало
Số nhiềuрасчу́хали
Mệnh lệnh
Số ítрасчу́хай
Số nhiềuрасчу́хайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расчу́хавший
Bị động—расчу́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расчухав, расчухавши