расчу́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh hơi thấy, phát hiện ra, ngửi thấy, đoán ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расчу́хаю |
| ты | расчу́хаешь |
| он / она / оно | расчу́хает |
| мы | расчу́хаем |
| вы | расчу́хаете |
| они | расчу́хают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расчу́хал |
| Giống cái | расчу́хала |
| Giống trung | расчу́хало |
| Số nhiều | расчу́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расчу́хай |
| Số nhiều | расчу́хайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расчу́хавший |
| Bị động | — | расчу́ханный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расчухав, расчухавши |