расчу́вствоваться расчувствоваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cảm động, xúc động, động lòng, mủi lòng
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | расчу́вствуюсь |
|---|
| ты | расчу́вствуешься |
|---|
| он / она / оно | расчу́вствуется |
|---|
| мы | расчу́вствуемся |
|---|
| вы | расчу́вствуетесь |
|---|
| они | расчу́вствуются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расчу́вствовался |
|---|
| Giống cái | расчу́вствовалась |
|---|
| Giống trung | расчу́вствовалось |
|---|
| Số nhiều | расчу́вствовались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расчу́вствуйся |
|---|
| Số nhiều | расчу́вствуйтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | расчу́вствовавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | расчу́вствовавшись |
|---|