расчехля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mở vỏ, lấy ra khỏi vỏ, rút ra, mở bao
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расчехля́ю |
| ты | расчехля́ешь |
| он / она / оно | расчехля́ет |
| мы | расчехля́ем |
| вы | расчехля́ете |
| они | расчехля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расчехля́л |
| Giống cái | расчехля́ла |
| Giống trung | расчехля́ло |
| Số nhiều | расчехля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расчехля́й |
| Số nhiều | расчехля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расчехля́ющий | расчехля́вший |
| Bị động | расчехля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расчехля́я | расчехляв, расчехлявши |