расчехля́ть расчехлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mở vỏ, lấy ra khỏi vỏ, rút ra, mở bao

Chia động từ

Hiện tại
ярасчехля́ю
тырасчехля́ешь
он / она / онорасчехля́ет
мырасчехля́ем
вырасчехля́ете
онирасчехля́ют
Quá khứ
Giống đựcрасчехля́л
Giống cáiрасчехля́ла
Giống trungрасчехля́ло
Số nhiềuрасчехля́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасчехля́й
Số nhiềuрасчехля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасчехля́ющийрасчехля́вший
Bị độngрасчехля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасчехля́ярасчехляв, расчехлявши