расцепля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tháo, gỡ, tháo mócra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расцепля́ю |
| ты | расцепля́ешь |
| он / она / оно | расцепля́ет |
| мы | расцепля́ем |
| вы | расцепля́ете |
| они | расцепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расцепля́л |
| Giống cái | расцепля́ла |
| Giống trung | расцепля́ло |
| Số nhiều | расцепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расцепля́й |
| Số nhiều | расцепля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расцепля́ющий | расцепля́вший |
| Bị động | расцепля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расцепля́я | расцепляв, расцеплявши |
Ví dụ
- расцеплять вагоныcắt toa, tháo móc toa tàu