расцениваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được đánh giá, được xem xét, được coi là, được nhận định
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расценивающийся | расценивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расце́ниваясь | расценивавшись |