расцара́пать расцарапать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Quào, cấu, cào, làm sây sát, làm trầy da, làm sướt da

Chia động từ

Tương lai
ярасцара́паю
тырасцара́паешь
он / она / онорасцара́пает
мырасцара́паем
вырасцара́паете
онирасцара́пают
Quá khứ
Giống đựcрасцара́пал
Giống cáiрасцара́пала
Giống trungрасцара́пало
Số nhiềuрасцара́пали
Mệnh lệnh
Số ítрасцара́пай
Số nhiềuрасцара́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расцара́павший
Bị động—расцара́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расцара́пав, расцарапавши

Ví dụ

  • он расцарапатьал себе всё лицо
    nó làm sây sát cả mặt mày, nó bị sây sát cả mặt mày