расцара́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Quào, cấu, cào, làm sây sát, làm trầy da, làm sướt da
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расцара́паю |
| ты | расцара́паешь |
| он / она / оно | расцара́пает |
| мы | расцара́паем |
| вы | расцара́паете |
| они | расцара́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расцара́пал |
| Giống cái | расцара́пала |
| Giống trung | расцара́пало |
| Số nhiều | расцара́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расцара́пай |
| Số nhiều | расцара́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расцара́павший |
| Bị động | — | расцара́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расцара́пав, расцарапавши |
Ví dụ
- он расцарапатьал себе всё лицоnó làm sây sát cả mặt mày, nó bị sây sát cả mặt mày