Từ điển

    расхотеться

    động từthể hoàn thành

    Nghĩa

    1. Không muốn. . . nữa

    Ví dụ

    • мне расхотетьсяелось спать
      tôi không muốn ngủ nữa, tôi không buồn ngủ nữa, tôi hết buồn ngủ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)