Nghĩa
- Làm... lạnh nhạt, làm... hờ hững, làm... cụt hứng, làm... mất hứng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | расхола́живаю |
|---|
| ты | расхола́живаешь |
|---|
| он / она / оно | расхола́живает |
|---|
| мы | расхола́живаем |
|---|
| вы | расхола́живаете |
|---|
| они | расхола́живают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расхола́живал |
|---|
| Giống cái | расхола́живала |
|---|
| Giống trung | расхола́живало |
|---|
| Số nhiều | расхола́живали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расхола́живай |
|---|
| Số nhiều | расхола́живайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | расхола́живающий | расхола́живавший |
|---|
| Bị động | расхола́живаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | расхола́живая | расхолаживав, расхолаживавши |
|---|