расхо́дующий расходующий

tính từ

Nghĩa

  1. tiêu tốn, sử dụng, tiêu thụ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасхо́дующийрасхо́дующеерасхо́дующаярасхо́дующие
Sinh cáchрасхо́дующегорасхо́дующегорасхо́дующейрасхо́дующих
Tặng cáchрасхо́дующемурасхо́дующемурасхо́дующейрасхо́дующим
Đối cáchрасхо́дующего, расхо́дующийрасхо́дующеерасхо́дующуюрасхо́дующих, расхо́дующие
Công cụ cáchрасхо́дующимрасхо́дующимрасхо́дующей, расхо́дующеюрасхо́дующими
Giới cáchрасхо́дующемрасхо́дующемрасхо́дующейрасхо́дующих

расхо́довать расходовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chi, tiêu, chi tiêu, chi phí
  2. tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùngthông tụcпотреблять

Chia động từ

Hiện tại
ярасхо́дую
тырасхо́дуешь
он / она / онорасхо́дует
мырасхо́дуем
вырасхо́дуете
онирасхо́дуют
Quá khứ
Giống đựcрасхо́довал
Giống cáiрасхо́довала
Giống trungрасхо́довало
Số nhiềuрасхо́довали
Mệnh lệnh
Số ítрасхо́дуй
Số nhiềuрасхо́дуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасхо́дующийрасхо́довавший
Bị độngрасхо́дуемыйрасходованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасхо́дуярасходовавши

Ví dụ

  • мотор расходоватьует много горючего
    động cơ tiêu thụ (tiêu dùng, tiêu phí) nhiều nhiên liệu