расхля́бать расхлябать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho lười biếng, làm cho chểnh mảng, làm cho buông thả
- làm lỏng ra, làm hư, làm lung lay, làm rệu rã
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | расхля́баю |
|---|
| ты | расхля́баешь |
|---|
| он / она / оно | расхля́бает |
|---|
| мы | расхля́баем |
|---|
| вы | расхля́баете |
|---|
| они | расхля́бают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расхля́бал |
|---|
| Giống cái | расхля́бала |
|---|
| Giống trung | расхля́бало |
|---|
| Số nhiều | расхля́бали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расхля́бай |
|---|
| Số nhiều | расхля́байте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | расхля́бавший |
|---|
| Bị động | — | расхля́банный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | расхлябав, расхлябавши |
|---|